扼襟控咽

扼襟控咽
èjīnkòngyān
ách khâm khống yết

nắm chặt yết hầu, khống chế nơi hiểm yếu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nắm chặt yết hầu, khống chế nơi hiểm yếu [thành ngữ]

    • Kiểm soát yết hầu, tình hình rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.