扼杀

扼杀
èshā
ách sát

thắt cổ; bóp cổ

2 nghĩa#18342
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thắt cổ; bóp cổ

    • Anh ấy đã bóp nghẹt ước mơ của tôi.

  2. động từ

    siết cổ cho đến chết; bóp cổ chết

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.