扶弱抑强

扶弱抑强
ruòqiáng
phò nhược ức cường

giúp kẻ yếu, kiềm chế kẻ mạnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giúp kẻ yếu, kiềm chế kẻ mạnh [thành ngữ]

    • Chúng ta nên giúp đỡ người yếu và kiềm chế kẻ mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.