Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
/
扬科维奇
扬科维奇
dương khoa duy kỳ
Yanković (tên người)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Yanković (tên người)
- 。
Jankovic là huấn luyện viên bóng đá người Serbia.
- 貳名danh từ
Yankovic (họ người)
- 。
Yankovic là huấn luyện viên bóng đá người Serbia.
- 參名danh từ
Yankovich (họ người)
- 。
Yankovich là huấn luyện viên bóng đá người Serbia.
- 肆名danh từ
Dương Khoa Duy Kỳ (Jelena Janković, tay vợt quần vợt người Serbia, sinh 1985)
- 。
Jankovic là một vận động viên quần vợt nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扬科维奇
Phồn thể揚科維奇
dương khoa duy kỳ
Yanković (tên người)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Yanković (tên người)
- 。
Jankovic là huấn luyện viên bóng đá người Serbia.
- 貳名danh từ
Yankovic (họ người)
- 。
Yankovic là huấn luyện viên bóng đá người Serbia.
- 參名danh từ
Yankovich (họ người)
- 。
Yankovich là huấn luyện viên bóng đá người Serbia.
- 肆名danh từ
Dương Khoa Duy Kỳ (Jelena Janković, tay vợt quần vợt người Serbia, sinh 1985)
- 。
Jankovic là một vận động viên quần vợt nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)