Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
/
扬州炒饭
扬州炒饭
dương châu sao phạn
cơm chiên Dương Châu (cơm xào với trứng, rau củ, tôm và thịt xá xíu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơm chiên Dương Châu (cơm xào với trứng, rau củ, tôm và thịt xá xíu)
- 。
Cơm chiên Dương Châu rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
扬州炒饭
Phồn thể揚州炒飯
dương châu sao phạn
cơm chiên Dương Châu (cơm xào với trứng, rau củ, tôm và thịt xá xíu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơm chiên Dương Châu (cơm xào với trứng, rau củ, tôm và thịt xá xíu)
- 。
Cơm chiên Dương Châu rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)