扫描器

扫描器
sǎomiáo
tảo miêu khí

máy quét; máy scan

1 nghĩa#46758
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy quét; máy scan

    • Cái máy quét này rất dễ sử dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.