扫描仪

扫描仪
sǎomiáo
tảo miêu nghi

máy quét; máy scan

1 nghĩa#30838
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy quét; máy scan

    • Tôi cần một cái máy quét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.