Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
/
扫墓节
扫墓节
tảo mộ tiết
Tết Thanh Minh (lễ tảo mộ, đầu tháng Tư)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tết Thanh Minh (lễ tảo mộ, đầu tháng Tư)(kế thừa)
- 。
Tiết Thanh Minh là một lễ hội truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 莫mộ(mặt trời lặn, tối tăm)HÌNH THANH
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
扫墓节
Phồn thể掃墓節
tảo mộ tiết
Tết Thanh Minh (lễ tảo mộ, đầu tháng Tư)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tết Thanh Minh (lễ tảo mộ, đầu tháng Tư)(kế thừa)
- 。
Tiết Thanh Minh là một lễ hội truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 莫mộ(mặt trời lặn, tối tăm)HÌNH THANH
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)