Tới nội dung chính

清明节

清明节
Qīngmíngjié
thanh minh tiết

Tết Thanh Minh (lễ tảo mộ, đầu tháng Tư)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    Tết Thanh Minh (lễ tảo mộ, đầu tháng Tư)

    • 。

      Tiết Thanh Minh là một lễ hội truyền thống của Trung Quốc.

清
qīng
thanh
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu