扫堂腿

扫堂腿
sǎotángtuǐ
tảo đường thối

đòn quét chân (trong võ thuật); cú đá quét hạ bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đòn quét chân (trong võ thuật); cú đá quét hạ bộ

    • Anh ấy dùng đòn quét chân để hạ gục đối thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.