Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
/
扫地
扫地
tảo địa
quét nhà; quét sàn
3 nghĩa#25220
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quét nhà; quét sàn
- 。
Mời bạn quét nhà.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.
- 貳动động từ
(bóng) (danh tiếng...) xuống tận đáy; quét sạch đất
- 參动động từ
quét nhà; (bóng) xuống mức thấp nhất; mất sạch thể diện
- 。
Hôm nay anh ấy đã quét nhà.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扫地
Phồn thể掃地
tảo địa
quét nhà; quét sàn
3 nghĩa#25220
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quét nhà; quét sàn
- 。
Mời bạn quét nhà.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.
- 貳动động từ
(bóng) (danh tiếng...) xuống tận đáy; quét sạch đất
- 參动động từ
quét nhà; (bóng) xuống mức thấp nhất; mất sạch thể diện
- 。
Hôm nay anh ấy đã quét nhà.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)