扪心无愧

扪心无愧
ménxīnkuì
môn tâm vô quý

vấn tâm vô quý; lòng không hổ thẹn; tâm không thẹn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vấn tâm vô quý; lòng không hổ thẹn; tâm không thẹn [thành ngữ]

    • Anh ấy đã chấp nhận lời phê bình một cách thanh thản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.