扣动

扣动
kòudòng
khấu động

bóp cò; kéo cò

1 nghĩa#16444
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bóp cò; kéo cò

    • Anh ấy đã bóp cò.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.