扳机

扳机
bān
ban cơ

cò súng; cò

1 nghĩa#8620
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cò súng; cò

    枪上用手指拉动的装置,用来发射子弹qiāng shàng yòng shǒuzhǐ lādòng de zhuāngzhì、yòng lái fāshè zǐdàn

    • Anh ấy đã bóp cò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.