扣人心弦

扣人心弦
kòurénxīnxián
khấu nhân tâm huyền

hấp dẫn lòng người; lay động lòng người [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hấp dẫn lòng người; lay động lòng người [thành ngữ]

    • Câu chuyện này thật ly kỳ.

  2. tính từ

    hồi hộp; gây cấn; lay động lòng người [thành ngữ]

  3. tính từ

    khích lệ; phấn khởi lòng người

    • Câu chuyện này rất hấp dẫn.

  4. tính từ

    tính kích thích; tính gây hưng phấn

  5. tính từ

    hồi hộp lay động lòng người; cuốn hút (đến nghẹt thở) [thành ngữ]

    • Câu chuyện này thật gay cấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.