托管

托管
tuōguǎn
thác quản

ủy thác quản lý; giám hộ; (chính trị) chế độ thác quản

2 nghĩa#38587
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ủy thác quản lý; giám hộ; (chính trị) chế độ thác quản

    • Dự án này do chính phủ quản lý.

  2. động từ

    tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)

    • Tôi gửi chó của mình cho bạn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.