Tới nội dung chính

托管

托管
tuōguǎn
thác quản

ủy thác quản lý; giám hộ; (chính trị) chế độ thác quản

2 nghĩa#38587
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ủy thác quản lý; giám hộ; (chính trị) chế độ thác quản

    • 。

      Dự án này do chính phủ quản lý.

  2. 貳动động từ

    tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)

    • 。

      Tôi gửi chó của mình cho bạn.

托
tuō
thác
BỘ THỦ⼿
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu