托管
托管
thác quản
ủy thác quản lý; giám hộ; (chính trị) chế độ thác quản
2 nghĩa#38587
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ủy thác quản lý; giám hộ; (chính trị) chế độ thác quản
- 。
Dự án này do chính phủ quản lý.
- 貳动động từ
tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)
- 。
Tôi gửi chó của mình cho bạn.
Đang tải…
托管
Phồn thể托
thác quản
ủy thác quản lý; giám hộ; (chính trị) chế độ thác quản
2 nghĩa#38587
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ủy thác quản lý; giám hộ; (chính trị) chế độ thác quản
- 。
Dự án này do chính phủ quản lý.
- 貳动động từ
tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)
- 。
Tôi gửi chó của mình cho bạn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.