- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
tập đoàn độc quyền; tờ-rớt (thương mại)
tập đoàn độc quyền; tờ-rớt (thương mại)
Tổ hợp này kiểm soát toàn bộ ngành công nghiệp.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
tập đoàn độc quyền; tờ-rớt (thương mại)
tập đoàn độc quyền; tờ-rớt (thương mại)
Tổ hợp này kiểm soát toàn bộ ngành công nghiệp.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.