托尔金

托尔金
Tuōěrjīn
thác nhĩ kim

Tolkien (J.R.R. Tolkien, 1892–1973, nhà ngôn ngữ học và tác giả văn học giả tưởng người Anh, nổi tiếng với bộ truyện Chúa tể những chiếc nhẫn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tolkien (J.R.R. Tolkien, 1892–1973, nhà ngôn ngữ học và tác giả văn học giả tưởng người Anh, nổi tiếng với bộ truyện Chúa tể những chiếc nhẫn)

    • Tolkien đã viết “Chúa tể của những chiếc nhẫn”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.