打鸡血

打鸡血
xuè
đả kê huyết

(khẩu) hưng phấn cực độ; hăng tiết vịt; phấn khích quá mức (như tiêm máu gà)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) hưng phấn cực độ; hăng tiết vịt; phấn khích quá mức (như tiêm máu gà)

    • Anh ấy làm việc như tiêm máu gà.

  2. tính từ

    (khẩu) hăng máu; phấn khích thái quá; như được tiêm máu gà (chỉ sự hứng khởi thái quá, thường mang nghĩa mỉa mai)

    • Hôm nay anh ấy rất hưng phấn, đặc biệt phấn khích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.