- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
(khẩu) hưng phấn cực độ; hăng tiết vịt; phấn khích quá mức (như tiêm máu gà)
(khẩu) hưng phấn cực độ; hăng tiết vịt; phấn khích quá mức (như tiêm máu gà)
Anh ấy làm việc như tiêm máu gà.
(khẩu) hăng máu; phấn khích thái quá; như được tiêm máu gà (chỉ sự hứng khởi thái quá, thường mang nghĩa mỉa mai)
Hôm nay anh ấy rất hưng phấn, đặc biệt phấn khích.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
(khẩu) hưng phấn cực độ; hăng tiết vịt; phấn khích quá mức (như tiêm máu gà)
(khẩu) hưng phấn cực độ; hăng tiết vịt; phấn khích quá mức (như tiêm máu gà)
Anh ấy làm việc như tiêm máu gà.
(khẩu) hăng máu; phấn khích thái quá; như được tiêm máu gà (chỉ sự hứng khởi thái quá, thường mang nghĩa mỉa mai)
Hôm nay anh ấy rất hưng phấn, đặc biệt phấn khích.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.