打铁趁热

打铁趁热
tiěchèn
đả thiết sấn nhiệt

Rèn sắt phải khi còn nóng; làm việc phải tranh thủ thời cơ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    Rèn sắt phải khi còn nóng; làm việc phải tranh thủ thời cơ [thành ngữ]

    • Hãy tranh thủ lúc còn nóng, làm nhanh lên!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.