打酱油

打酱油
jiàngyóu
đả tương dầu

đi mua tương; (khẩu) không liên quan đến mình; việc của người khác mặc kệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi mua tương; (khẩu) không liên quan đến mình; việc của người khác mặc kệ

    • Tôi đi mua nước tương.

  2. đi mua tương (khẩu ngữ: không liên quan đến tôi; việc đó không phải chuyện của tôi)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.