打胶枪

打胶枪
jiāoqiāng
đả giao thương

súng bắn keo; súng phun keo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    súng bắn keo; súng phun keo

    • Anh ấy dùng súng bắn keo để lấp đầy khe hở.

  2. danh từ

    súng bắn keo

    • Tôi cần một khẩu súng bắn keo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.