打算盘

打算盘
suànpán
đả toán bàn

tính bàn tính; (bóng) mưu tính; toan tính

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tính bàn tính; (bóng) mưu tính; toan tính

    • Anh ấy tính bàn tính rất nhanh.

  2. động từ

    tính toán; (bóng) mưu tính; so đo thiệt hơn

    • Anh ấy thích tính toán.

  3. động từ

    lên kế hoạch; hoạch định

    • Anh ấy đang tính toán.

  4. động từ

    mưu đồ; toan tính

    • Anh ấy luôn tính toán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.