- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
tính bàn tính; (bóng) mưu tính; toan tính
tính bàn tính; (bóng) mưu tính; toan tính
Anh ấy tính bàn tính rất nhanh.
tính toán; (bóng) mưu tính; so đo thiệt hơn
Anh ấy thích tính toán.
lên kế hoạch; hoạch định
Anh ấy đang tính toán.
mưu đồ; toan tính
Anh ấy luôn tính toán.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính bàn tính; (bóng) mưu tính; toan tính
tính bàn tính; (bóng) mưu tính; toan tính
Anh ấy tính bàn tính rất nhanh.
tính toán; (bóng) mưu tính; so đo thiệt hơn
Anh ấy thích tính toán.
lên kế hoạch; hoạch định
Anh ấy đang tính toán.
mưu đồ; toan tính
Anh ấy luôn tính toán.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.