打短儿

打短儿
duǎnr
đả đoản nhi

làm việc thời vụ; làm lao động tạm thời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    làm việc thời vụ; làm lao động tạm thời

    • Anh ấy sống bằng nghề làm thuê.

  2. động từ

    làm thời vụ; làm việc ngắn hạn

    • Hôm nay anh ấy làm việc một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.