打炮

打炮
pào
đả pháo

bắn pháo; khai hỏa bằng pháo

5 nghĩa#23543
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắn pháo; khai hỏa bằng pháo

    • Họ bắt đầu khai hỏa.

  2. động từ

    bắn pháo; đốt pháo; (khẩu) quan hệ tình dục

    • Khi Tết đến, chúng tôi thích đốt pháo.

  3. động từ

    ra mắt sân khấu; (khẩu) quan hệ tình dục

    • Lần đầu tiên anh ấy ra mắt là ở Thượng Hải.

  4. (lóng) quan hệ tình dục; "chuyện ấy"

  5. động từ

    thủ dâm; tự sướng

    • Anh ấy thích thủ dâm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.