- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
bắn pháo; khai hỏa bằng pháo
bắn pháo; khai hỏa bằng pháo
Họ bắt đầu khai hỏa.
bắn pháo; đốt pháo; (khẩu) quan hệ tình dục
Khi Tết đến, chúng tôi thích đốt pháo.
ra mắt sân khấu; (khẩu) quan hệ tình dục
Lần đầu tiên anh ấy ra mắt là ở Thượng Hải.
(lóng) quan hệ tình dục; "chuyện ấy"
thủ dâm; tự sướng
Anh ấy thích thủ dâm.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
bắn pháo; khai hỏa bằng pháo
bắn pháo; khai hỏa bằng pháo
Họ bắt đầu khai hỏa.
bắn pháo; đốt pháo; (khẩu) quan hệ tình dục
Khi Tết đến, chúng tôi thích đốt pháo.
ra mắt sân khấu; (khẩu) quan hệ tình dục
Lần đầu tiên anh ấy ra mắt là ở Thượng Hải.
(lóng) quan hệ tình dục; "chuyện ấy"
thủ dâm; tự sướng
Anh ấy thích thủ dâm.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.