- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại bác; pháo lớn
đại bác; pháo lớn
中大型的火力武器,用来攻击远处的目标dàxíng de huǒlì wǔqì, yònglái gōngjī yuǎnchù de mùbiāo
súng lớn; đại bác; (khẩu) kẻ hay khoác lác
中大型的军事武器,能射出很远dàxíng de jūnshì wǔqì, néng shè chū hěn yuǎn
Khẩu đại bác này rất lợi hại.
đại bác; súng thần công; (khẩu) kẻ hay nổ
中大型火器,用来发射炮弹的武器dàxíng huǒqì, yònglái fāshè pàodàn de wǔqì
kẻ nổ; đại bác; pháo lớn
中说话夸大、吹牛的人shuōhuà kuādà、chuīniú de rén
Anh ấy là một người nói khoác.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
đại bác; pháo lớn
đại bác; pháo lớn
中大型的火力武器,用来攻击远处的目标dàxíng de huǒlì wǔqì, yònglái gōngjī yuǎnchù de mùbiāo
súng lớn; đại bác; (khẩu) kẻ hay khoác lác
中大型的军事武器,能射出很远dàxíng de jūnshì wǔqì, néng shè chū hěn yuǎn
Khẩu đại bác này rất lợi hại.
đại bác; súng thần công; (khẩu) kẻ hay nổ
中大型火器,用来发射炮弹的武器dàxíng huǒqì, yònglái fāshè pàodàn de wǔqì
kẻ nổ; đại bác; pháo lớn
中说话夸大、吹牛的人shuōhuà kuādà、chuīniú de rén
Anh ấy là một người nói khoác.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.