大炮

大炮
pào
đại pháo

đại bác; pháo lớn

4 nghĩa#9259Lượng từ 尊 / 门
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. đại bác; pháo lớn

    大型的火力武器,用来攻击远处的目标dàxíng de huǒlì wǔqì, yònglái gōngjī yuǎnchù de mùbiāo

  2. danh từ

    súng lớn; đại bác; (khẩu) kẻ hay khoác lác

    大型的军事武器,能射出很远dàxíng de jūnshì wǔqì, néng shè chū hěn yuǎn

    • Khẩu đại bác này rất lợi hại.

  3. danh từ

    đại bác; súng thần công; (khẩu) kẻ hay nổ

    大型火器,用来发射炮弹的武器dàxíng huǒqì, yònglái fāshè pàodàn de wǔqì

  4. danh từ

    kẻ nổ; đại bác; pháo lớn

    说话夸大、吹牛的人shuōhuà kuādà、chuīniú de rén

    • Anh ấy là một người nói khoác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.