打滚

打滚
gǔn
đả cổn

lăn lộn; lăn qua lăn lại

1 nghĩa#25432
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lăn lộn; lăn qua lăn lại

    • Chú chó con thích lăn lộn trên bãi cỏ.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.