打擂台

打擂台
lèitái
đả lôi đài

(cũ) thi đấu trên võ đài; thách đấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (cũ) thi đấu trên võ đài; thách đấu

    • Anh ấy thích đấu võ đài.

  2. động từ

    thi đấu; tham gia cuộc thi; (bóng) thách đấu

    • Anh ấy thích tham gia thi đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.