打拱作揖

打拱作揖
gǒngzuò
đả củng tác ấp

chắp tay cúi chào; vái tay kính cẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chắp tay cúi chào; vái tay kính cẩn

    • Anh ấy chắp tay cúi chào để bày tỏ lòng biết ơn.

  2. động từ

    chắp tay vái lạy; cúi đầu lạy lục [thành ngữ]

    • Anh ấy chắp tay vái lạy, cầu xin tha thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.