打成平手

打成平手
chéngpíngshǒu
đả thành bình thủ

đánh bại nhau không phân thắng bại; hòa (trong thi đấu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh bại nhau không phân thắng bại; hòa (trong thi đấu)

    • Họ hòa nhau.

  2. động từ

    đánh đến hòa; bất phân thắng bại

    • Họ đã hòa nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.