打成

打成
chéng
đả thành

bị quy kết là; bị đả thành (cái gì đó đáng khinh)

2 nghĩa#12408
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị quy kết là; bị đả thành (cái gì đó đáng khinh)

    指责某人是不好的人或有坏行为zhǐzé mǒurén shì búhǎo de rén huòzhě yǒu búhǎo xíngwéi

    • Anh ta bị tố là phản cách mạng.

  2. động từ

    đánh cho đến mức (nào đó); đánh thành

    用力击打使某物变成某种状态或形态yònglì jīdǎ shǐ mǒuwù biànchéng mǒuzhǒng zhuàngtài huò xíngtài

    • Anh ấy đánh trứng thành chất lỏng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.