打心眼里

打心眼里
xīnyǎnli
đả tâm nhãn lý

từ tận đáy lòng; thực lòng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ tận đáy lòng; thực lòng

    • Tôi cảm ơn bạn từ tận đáy lòng.

  2. trạng từ

    tận đáy lòng; thật lòng

    • Tôi thật lòng thích bạn.

  3. trạng từ

    tận đáy lòng; thật lòng; thành tâm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.