打孔卡

打孔卡
kǒng
đả khổng ca

thẻ đục lỗ (trong tin học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thẻ đục lỗ (trong tin học)

    • Thẻ đục lỗ rất phổ biến trong các máy tính đời đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.