打嗝儿

打嗝儿
r
đả cách nhi

ợ; nấc cụt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ợ; nấc cụt(kế thừa)

    • Anh ấy cứ nấc cụt mãi.

  2. động từ

    nấc cụt; ợ hơi(kế thừa)

    • Anh ấy ăn quá nhanh nên bị nấc cụt.

  3. động từ

    ợ hơi; nấc cụt(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.