打哈哈儿

打哈哈儿
har
đả ha ha nhi

nói đùa; cười cho qua chuyện

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói đùa; cười cho qua chuyện(kế thừa)

    • Anh ấy thích đùa giỡn.

  2. động từ

    cười qua loa; cười xã giao; đùa cho qua chuyện(kế thừa)

    • Anh ấy chỉ cười giả lả, không nghe nghiêm túc.

  3. động từ

    vui chơi; hưởng lạc(kế thừa)

    • Chúng ta cùng nhau vui vẻ.

  4. động từ

    nói chuyện tầm phào; tránh né bằng cách cười xòa(kế thừa)

    • Anh ấy luôn thích nói chuyện linh tinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.