打吊针

打吊针
diàozhēn
đả điếu châm

truyền dịch (qua tĩnh mạch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truyền dịch (qua tĩnh mạch)

    • Bác sĩ tiêm truyền cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.