打击率

打击率
đả kích luật

tỷ lệ đánh bóng; batting average (bóng chày)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ đánh bóng; batting average (bóng chày)

    • Tỷ lệ đánh bóng của anh ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.