- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đày vào lãnh cung; bị thất sủng; bị gạt ra ngoài lề [thành ngữ]
đày vào lãnh cung; bị thất sủng; bị gạt ra ngoài lề [thành ngữ]
Anh ấy bị ông chủ cho vào lãnh cung rồi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
đày vào lãnh cung; bị thất sủng; bị gạt ra ngoài lề [thành ngữ]
đày vào lãnh cung; bị thất sủng; bị gạt ra ngoài lề [thành ngữ]
Anh ấy bị ông chủ cho vào lãnh cung rồi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.