打入

打入
đả nhập

thâm nhập; xâm nhập (thị trường, tổ chức...); len lỏi vào

4 nghĩa#15900
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thâm nhập; xâm nhập (thị trường, tổ chức...); len lỏi vào

    • Họ đã thâm nhập thị trường quốc tế.

  2. động từ

    đưa vào; thâm nhập; cài vào (tổ chức)

    • Anh ấy tiêm thuốc vào cánh tay tôi.

  3. động từ

    đánh vào; đưa vào; đẩy vào (một nhóm/vị trí thấp hơn)

    • Anh ta bị đày vào lãnh cung.

  4. động từ

    đập vào; đưa vào; thâm nhập vào

    • Xin hãy đập trứng vào bát.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.