冷宫

冷宫
lěnggōng
lạnh cung

cung lạnh; cung bị giam cầm (nơi vua đày phi tần thất sủng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cung lạnh; cung bị giam cầm (nơi vua đày phi tần thất sủng)

    • Cô ấy bị hoàng đế đày vào lãnh cung.

  2. danh từ

    (bóng) lãnh cung; thất sủng; bị thờ ơ lạnh nhạt

    • Anh ấy bị nhốt vào lãnh cung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.