打保票

打保票
bǎopiào
đả bảo phiếu

bảo đảm; đứng ra bảo lãnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo đảm; đứng ra bảo lãnh

    • Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.

  2. động từ

    đảm bảo; chắc chắn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.