扑腾

扑腾
teng
phác đằng

tiếng thình thịch; tiếng đùng đùng (từ tượng thanh)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng thình thịch; tiếng đùng đùng (từ tượng thanh)

    • Anh ấy rơi xuống nước với tiếng 'phịch'.

  2. động từ

    vùng vẫy; đập cánh; giãy giụa

    • Con chim đang vỗ cánh trong lồng.

  3. động từ

    vùng vẫy; giãy giụa; bì bõm (khi bơi)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.