才子佳人

才子佳人
cáijiārén
tài tử giai nhân

tài tử giai nhân; chàng tài nàng sắc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tài tử giai nhân; chàng tài nàng sắc [thành ngữ]

    • Tài tử giai nhân là những nhân vật thường thấy trong tiểu thuyết cổ đại.

  2. danh từ

    giai nhân tài tử; đôi trai tài gái sắc [thành ngữ]

    • Họ là một cặp tài tử giai nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))HỘI Ý

才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.