/
厨艺
厨艺
trù nghệ
kỹ năng nấu ăn; tay nghề bếp núc
2 nghĩa#10070
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỹ năng nấu ăn; tay nghề bếp núc
中做饭的技能和本领zuò fàn de jìnéng hé běnlǐng
- 。
Kỹ năng nấu ăn của cô ấy rất tốt.
- 貳名danh từ
tài nấu ăn; kỹ năng nấu nướng
中烹饪食物的技能和本领pēngrèn shíwù de jìnéng hé běnlǐng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
厨艺
Phồn thể廚藝
trù nghệ
kỹ năng nấu ăn; tay nghề bếp núc
2 nghĩa#10070
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỹ năng nấu ăn; tay nghề bếp núc
中做饭的技能和本领zuò fàn de jìnéng hé běnlǐng
- 。
Kỹ năng nấu ăn của cô ấy rất tốt.
- 貳名danh từ
tài nấu ăn; kỹ năng nấu nướng
中烹饪食物的技能和本领pēngrèn shíwù de jìnéng hé běnlǐng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán