手眼协调

手眼协调
shǒuyǎnxiétiáo
thủ nhãn hiệp điều

sự phối hợp tay-mắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sự phối hợp tay-mắt

    • Phối hợp tay mắt rất quan trọng đối với vận động viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.