手搭凉棚

手搭凉棚
shǒuliángpéng
thủ đáp lương bằng

dùng tay che mắt nhìn xa (tay che bóng mặt trời để nhìn rõ hơn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng tay che mắt nhìn xa (tay che bóng mặt trời để nhìn rõ hơn)

    • Anh ấy lấy tay che mắt, nhìn về phía xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.