- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
dễ như trở bàn tay; thuận tay bắt gọn [thành ngữ]
dễ như trở bàn tay; thuận tay bắt gọn [thành ngữ]
Vấn đề này đối với anh ấy mà nói thì rất dễ dàng.
dễ như trở bàn tay; thuận tay bắt gọn [thành ngữ]
dễ như trở bàn tay; thuận tay bắt gọn [thành ngữ]
Vấn đề này đối với anh ấy mà nói thì rất dễ dàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.