手到擒来

手到擒来
shǒudàoqínlái
thủ đáo cầm lai

dễ như trở bàn tay; thuận tay bắt gọn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ như trở bàn tay; thuận tay bắt gọn [thành ngữ]

    • Vấn đề này đối với anh ấy mà nói thì rất dễ dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.