手到拈来

手到拈来
shǒudàoniānlái
thủ đáo niêm lai

dễ như trở bàn tay; với tay là lấy được [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ như trở bàn tay; với tay là lấy được [thành ngữ]

    • Vấn đề này đối với anh ấy mà nói thì rất dễ dàng.

  2. tính từ

    dễ như trở bàn tay; dễ ăn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.