手举牌

手举牌
shǒupái
thủ cử bài

bảng hiệu cầm tay; tấm biển cầm tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng hiệu cầm tay; tấm biển cầm tay

    • Anh ấy đang cầm một tấm biển cầm tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.