- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
bảng hiệu cầm tay; tấm biển cầm tay
bảng hiệu cầm tay; tấm biển cầm tay
Anh ấy đang cầm một tấm biển cầm tay.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
bảng hiệu cầm tay; tấm biển cầm tay
bảng hiệu cầm tay; tấm biển cầm tay
Anh ấy đang cầm một tấm biển cầm tay.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.