外头

外头
wàitou
ngoại đầu

bên ngoài; ngoài trời

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#10131
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên ngoài; ngoài trời

    外面;在建筑物或房间的外边wàimiàn; zài jiànzhúwù huò fángjiān de wàibiān

    • Bên ngoài rất lạnh, bạn mặc thêm đồ đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.