Tới nội dung chính

外头

外头
wàitou
ngoại đầu

bên ngoài; ngoài trời

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#10131
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bên ngoài; ngoài trời

    中外面;在建筑物或房间的外边wàimiàn; zài jiànzhúwù huò fángjiān de wàibiān

    • ,。

      Bên ngoài rất lạnh, bạn mặc thêm đồ đi.

外
wài
ngoại
BỘ THỦ⼣
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu